合訂本
hợp đính bổn
Hán Việt: hợp đính bổn · Pinyin: hé dìng běn
Tổng quan
bản đóng tập | phiên bản một tập
Nghĩa
Việt
- Cihui bản đóng tập | phiên bản một tập
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將不同卷、冊的報刊雜誌或書籍裝訂成一冊的版本。如:「這套書的合訂本銷路不錯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把分卷分册的书籍或报刊杂志等装订成册的,称合订本。
- Tân Hoa Tự Điển 1.把分卷分册的书籍或报刊杂志等装订成册的,称合订本。
Eng
- CC-CEDICT bound volume|one-volume edition
- Cihui bound volume; one-volume edition