合謀

hé móu hợp mưu

Hán Việt: hợp mưu · Pinyin: hé móu

Tổng quan

âm mưu | cùng nhau lên kế hoạch hợp mưu; cùng nhau (tính kế)。共同策劃(進行某種活動)。 合謀作案 cùng nhau gây án

Cấu tạo: (hợp) + (mưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui âm mưu | cùng nhau lên kế hoạch hợp mưu; cùng nhau (tính kế)。共同策劃(進行某種活動)。 合謀作案 cùng nhau gây án

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 共同謀劃。《漢書.卷四九.鼂錯傳》:「臣聞三王臣主俱賢,故合謀相輔,計安天下,莫不本於人情。」《文選.司馬相如.喻巴蜀檄》:「故遂與操同諮合謀,授以裨師。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 共同策划(进行某种活动):~作案。

Eng

  • CC-CEDICT to conspire; to plot together
  • Cihui to conspire; to plot together

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

共谋 · 同谋