合議庭

hé yì tíng hợp nghị đình

Hán Việt: hợp nghị đình · Pinyin: hé yì tíng

Tổng quan

(luật) hội đồng xét xử | ban thẩm phán hội thẩm; toà hội nghị; toà xét xử tập thể。由審判員或審判員和陪審員共同審理案件時組成的審判庭。

Cấu tạo: (hợp) + (nghị) + (đình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (luật) hội đồng xét xử | ban thẩm phán hội thẩm; toà hội nghị; toà xét xử tập thể。由審判員或審判員和陪審員共同審理案件時組成的審判庭。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為「獨任庭」之相對概念。指有三人以上之法官出庭共同審理訴訟案件,稱為「合議庭」。一、二審法院的合議庭,都由三位法官組成,以庭長為審判長,庭員一人為受命法官,另一庭員為陪席法官;三審法院的合議庭則由五位法官組成,包括一位審判長和四位法官。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由审判员或审判员和陪审员共同审理案件时组成的审判庭。

Eng

  • CC-CEDICT (law) collegiate bench|panel of judges
  • Cihui (law) collegiate bench; panel of judges