合資
hợp tư
Hán Việt: hợp tư · Pinyin: hé zī
Tổng quan
liên doanh hùn vốn; góp vốn; hợp doanh。雙方或幾方共同投資(辦企業)。 合資經營 hùn vốn kinh doanh 中外合資企業。 xí nghiệp hợp doanh trong nước với nước ngoài.
Nghĩa
Việt
- Cihui liên doanh hùn vốn; góp vốn; hợp doanh。雙方或幾方共同投資(辦企業)。 合資經營 hùn vốn kinh doanh 中外合資企業。 xí nghiệp hợp doanh trong nước với nước ngoài.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兩人以上共同出資經營事業的行為。如:「他們合資經營的餐館,生意不錯。」也作「合股」、「合火」、「合夥」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 双方或几方共同投资(办企业):~经营|~企业丨中外~。
Eng
- CC-CEDICT joint venture
- Cihui joint venture
ja
- JMdict joint stocks|entering into partnership