合身
hợp thân
Hán Việt: hợp thân · Pinyin: hé shēn
Tổng quan
vừa vặn (quần áo)
Nghĩa
Việt
- Cihui vừa vặn (quần áo)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 衣服的大小適合身材。如:「這套衣服穿在他身上蠻合身的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)(衣服)适合身材这套衣服做得比较~。
Eng
- CC-CEDICT well-fitting (of clothes)
- Cihui well-fitting (of clothes)