合身的
hợp thân đích
Hán Việt: hợp thân đích
Tổng quan
kín gió; ấm áp, ấm cúng, gọn gàng xinh xắn, nhỏ nhưng ngăn nắp gọn gàng, tiềm tiệm đủ (tiền thu nhập, bữa ăn...), chật, hơi khít, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) náu kín, giấu kín, (xem) rug, làm cho ấm cúng, làm cho gọn gàng xinh xắn, dịch lại gần; rúc vào
Nghĩa
Việt
- Cihui kín gió; ấm áp, ấm cúng, gọn gàng xinh xắn, nhỏ nhưng ngăn nắp gọn gàng, tiềm tiệm đủ (tiền thu nhập, bữa ăn...), chật, hơi khít, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) náu kín, giấu kín, (xem) rug, làm cho ấm cúng, làm cho gọn gàng xinh xắn, dịch lại gần; rúc vào