合适地

hợp thích địa

Hán Việt: hợp thích địa

Tổng quan

hợp, phù hợp, thích hợp với, đúng lúc, đúng trường hợp của hồi môn, chấm nhỏ, điểm, (ngôn ngữ học) dấu chấm (trên chữ i, j...); dấu chấm câu, (âm nhạc) chấm, đứa bé tí hon; vật nhỏ xíu, (từ lóng) ngu; tàng tàng, điên điên, đúng giờ, chấm, đánh dấu chấm (trên chữ i, j...), rải rác, lấm chấm, (từ lóng) đánh, nện, đánh dấu chấm những chữ i và đánh dấu ngang những chữ t; bổ sung đầy đủ chi tiết làm cho nghĩa rõ ràng minh bạch, viết... và nhớ một (hai...) (câu nói của các em nhỏ khi làm tính cộng)

Cấu tạo: 合 (hợp) + 適 (thích) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thích hợp
  • Tần suất từ hợp, phù hợp, thích hợp với, đúng lúc, đúng trường hợp của hồi môn, chấm nhỏ, điểm, (ngôn ngữ học) dấu chấm (trên chữ i, j...); dấu chấm câu, (âm nhạc) chấm, đứa bé tí hon; vật nhỏ xíu, (từ lóng) ngu; tàng tàng, điên điên, đúng giờ, chấm, đánh dấu chấm (trên chữ i, j...), rải rác, lấm chấm, (từ lóng) đánh, nện, đánh dấu chấm những chữ i và đánh dấu ngang những chữ t; bổ sung đầy đủ chi tiết làm cho nghĩa rõ ràng minh bạch, viết... và nhớ một (hai...) (câu nói của các em nhỏ khi làm tính cộng)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi above right

Eng

  • Tần suất từ above right

Từ liên quan

Gần nghĩa

合适的 · 合适 · 合适/式 · 适地适作 · 合适的事物 · 合适的厨房