合適地

hợp thích địa

Hán Việt: hợp thích địa

Tổng quan

hợp, phù hợp, thích hợp với, đúng lúc, đúng trường hợp của hồi môn, chấm nhỏ, điểm, (ngôn ngữ học) dấu chấm (trên chữ i, j...); dấu chấm câu, (âm nhạc) chấm, đứa bé tí hon; vật nhỏ xíu, (từ lóng) ngu; tàng tàng, điên điên, đúng giờ, chấm, đánh dấu chấm (trên chữ i, j...), rải rác, lấm chấm, (từ lóng) đánh, nện, đánh dấu chấm những chữ i và đánh dấu ngang những chữ t; bổ sung đầy đủ chi tiết làm ch…

Cấu tạo: (hợp) + (thích) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hợp, phù hợp, thích hợp với, đúng lúc, đúng trường hợp của hồi môn, chấm nhỏ, điểm, (ngôn ngữ học) dấu chấm (trên chữ i, j...); dấu chấm câu, (âm nhạc) chấm, đứa bé tí hon; vật nhỏ xíu, (từ lóng) ngu; tàng tàng, điên điên, đúng giờ, chấm, đánh dấu chấm (trên chữ i, j...), rải rác…