合適的

hé shì de hợp thích đích

Hán Việt: hợp thích đích · Pinyin: hé shì de

Tổng quan

có thể nhận, có thể chấp nhận, có thể thừa nhận, thoả đáng, làm hài lòng; được hoan nghênh, được tán thưởng có thể dùng được, có thể áp dụng được, có thể ứng dụng được, xứng, thích hợp thích hợp, thích đáng, đúng lúc (+ to, for) thích hợp, thích đáng, chiếm hữu, chiếm đoạt (làm của riêng), dành riêng (để dùng vào việc gì) vừa, hợp, thích hợp, xứng thích hợp, hợp với, là nhiệm vụ của kỳ công, chiến…

Cấu tạo: (hợp) + (thích) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui acceptable