合金鋼
hợp kim cương
Hán Việt: hợp kim cương · Pinyin: hé jīn gāng
Tổng quan
CƯƠNG thép hợp kim
在碳鋼中加入鉻、鉬、鎳、銅等,稱為「合金鋼」。性質較碳鋼耐磨、耐腐蝕。
Nghĩa
Việt
- Cihui thép hợp kim。在碳鋼中加入鉻、鉬、鎳、銅等,稱為"合金鋼"。性質較碳鋼耐磨、耐腐蝕。
- Tần suất từ CƯƠNG thép hợp kim
- Biên soạn alloy steel M:¹zhǒng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在碳鋼中加入鉻、鉬、鎳、銅等,稱為「合金鋼」。性質較碳鋼耐磨、耐腐蝕。
Eng
- JMdict alloy steel
- Cihui 合金鋼 éjīngāng n. alloy steel M:¹zhǒng
Đức
- Handedict Legierstahl (S, Chem)
ja
- JMdict 合金鋼(ごうきんこう)