吉日
cát nhật
Hán Việt: cát nhật · Pinyin: jí rì
Tổng quan
ngày tốt | ngày may mắn gày tốt, ngày lành. cát nhật cát nhật ☆Ngày tốt, ngày lành.
Nghĩa
Việt
- Cihui ngày tốt | ngày may mắn gày tốt, ngày lành. cát nhật cát nhật ☆Ngày tốt, ngày lành.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.農曆每月初一。《周禮.地官.黨正》:「及四時之孟月吉日,則屬民而讀邦灋以糾戒之。」也作「吉旦」。 2.好日子、吉利的日子。《詩經.小雅.吉日》:「吉日維戊,既伯既禱。」《儒林外史》第二回:「金有餘擇個吉日,同一夥客人起身,來到省城雜貨行裡住下。」也作「吉旦」。 3.《詩經.小雅》的篇名。共四章。根據〈詩序〉:「吉日,美宣王田也。」首章二句為:「吉日維戊,既伯既禱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 吉利的日子~良辰。
Eng
- CC-CEDICT propitious day|lucky day
- Cihui propitious day; lucky day
ja
- JMdict lucky day|auspicious day|unspecified day of the month (used to obscure the date a letter, invitation, etc. was written)