吉迦夜

cát già dạ

Hán Việt: cát già dạ

Tổng quan

cát ca dạ (人名)Kekaya,沙門名。譯言何事。歷代三寶紀八曰:「宋明帝世,西域沙門吉迦夜,魏言何事。」譯大方廣菩薩十地經等五部。☸

Cấu tạo: (cát) + (già) + (dạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cát ca dạ (人名)Kekaya,沙門名。譯言何事。歷代三寶紀八曰:「宋明帝世,西域沙門吉迦夜,魏言何事。」譯大方廣菩薩十地經等五部。☸