吊物機

điếu vật ki

Hán Việt: điếu vật ki

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rượu mạnh pha đường và nước nóng, ná bắn đá, súng cao su, dây đeo; dây quàng; băng đeo (cánh tay đau), bắn, quăng, ném, đeo, treo, móc, quàng dây (vào vật gì để kéo lên), (từ lóng) viết báo, viết văn, (xem) hook

Cấu tạo: (điếu) + (vật) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rượu mạnh pha đường và nước nóng, ná bắn đá, súng cao su, dây đeo; dây quàng; băng đeo (cánh tay đau), bắn, quăng, ném, đeo, treo, móc, quàng dây (vào vật gì để kéo lên), (từ lóng) viết báo, viết văn, (xem) hook