吊胃口

diào wèi kǒu điếu vị khẩu

Hán Việt: điếu vị khẩu · Pinyin: diào wèi kǒu

Tổng quan

(khẩu ngữ) để ai đó hồi hộp | nhử trêu | khiến lo sốt vó

Cấu tạo: (điếu) + (vị) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (khẩu ngữ) để ai đó hồi hộp | nhử trêu | khiến lo sốt vó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻故弄玄虛,使人急於探知。如:「你簡直存心吊我胃口!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用好吃的东西引起人的食欲,也比喻让人产生欲望或兴趣。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) to keep sb in suspense|to tantalize|to keep on tenterhooks
  • Cihui (coll.) to keep sb in suspense; to tantalize; to keep on tenterhooks