吊艇架

diào tǐng jià điếu đĩnh giá

Hán Việt: điếu đĩnh giá · Pinyin: diào tǐng jià

Tổng quan

Cấu tạo: (điếu) + (đĩnh) + (giá)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 简称艇架”。船上用以起卸救生艇或工作艇的专用设备。一般位于船甲板的两边,平时在船舷内,用时伸出舷外,将艇吊起或放下。按收放艇的操作方式,分为转出式、摇倒式和重力式三种。