吊问

diào wènđiếu vấn

Hán Việt: điếu vấn · Pinyin: diào wèn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.吊祭死者,慰问其家属。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

弔祭慰問喪家。《三國演義》第三七回:「曹操使人齎禮弔問,又親往祭奠。」《紅樓夢》第一二回:「七日發引,寄靈於鐵檻寺,日後帶回原籍。當下賈家眾人齊來弔問。」

Cấu tạo: 弔 (điếu) + 問 (vấn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.吊祭死者,慰问其家属。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

丧祭 · 吊唁 · 吊祭