同一性

tóng yī xìng đồng nhất tính

Hán Việt: đồng nhất tính · Pinyin: tóng yī xìng

Tổng quan

tính chất duy nhất, tính chất độc nhất, tính chất thống nhất, tính chất tổng thể, tính chất hoà hợp, tính chất không thay đổi

Cấu tạo: (đồng) + (nhất) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính chất duy nhất, tính chất độc nhất, tính chất thống nhất, tính chất tổng thể, tính chất hoà hợp, tính chất không thay đổi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辩证法中指矛盾同一性(或统一性)。亦称具体同一性”。即矛盾双方的互相依存和互相转化。同一性自身包含着差异和对立,即离不开斗争性。同一性是有条件的、相对的,它与斗争性相结合,构成一切事物的矛盾运动; 指形而上学的抽象同一性。即事物与他自身同一,不包含差异和差别; 指符合、一致。如思维和存在的同一性问题”; 指共同性。特殊性的对称。
  • Tân Hoa Tự Điển ①辩证法中指矛盾同一性(或统一性)。亦称具体同一性”。即矛盾双方的互相依存和互相转化。同一性自身包含着差异和对立,即离不开斗争性。同一性是有条件的、相对的,它与斗争性相结合,构成一切事物的矛盾运动。②指形而上学的抽象同一性。即事物与他自身同一,不包含差异和差别。③指符合、一致。如思维和存在的同一性问题”。④指共同性。特殊性的对称。

Eng

  • Cihui 同一性 óngyīxìng n. identity

ja

  • JMdict identity