同樂會
đồng nhạc hội
Hán Việt: đồng nhạc hội · Pinyin: tóng lè huì
Tổng quan
buổi họp mặt xã hội nơi người tham gia lần lượt biểu diễn cho cả nhóm (âm nhạc, khiêu vũ hoặc hài kịch, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui buổi họp mặt xã hội nơi người tham gia lần lượt biểu diễn cho cả nhóm (âm nhạc, khiêu vũ hoặc hài kịch, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有娛樂節目表演的集會。如:「放暑假前,班上將舉辦一次同樂會。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 单位﹑团体召开的庆祝会。因会上常有文娱节目演出,故称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.单位﹑团体召开的庆祝会。因会上常有文娱节目演出,故称。
Eng
- CC-CEDICT social gathering at which those attending take it in turns to perform for the whole group (music, dancing or comedy etc)
- Cihui 同樂會 ónglèhuì n. a fun festival/party