同亲

đồng thân

Hán Việt: đồng thân

Tổng quan

ùng cha mẹ sinh ra — Chỉ bạn học cùng một thầy, vì thầy cũng coi như cha mẹ. Đoạn trường tân thanh có câu: »Với Vương Quan trước vẫn là Đồng thân«. đồng thân đồng thân ☆Cùng cha mẹ sinh ra — Chỉ bạn học cùng một thầy, vì thầy cũng coi như cha mẹ. Đoạn trường tân thanh có câu: »Với Vương Quan trước vẫn là Đồng thân«.

Cấu tạo: (đồng) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ùng cha mẹ sinh ra — Chỉ bạn học cùng một thầy, vì thầy cũng coi như cha mẹ. Đoạn trường tân thanh có câu: »Với Vương Quan trước vẫn là Đồng thân«. đồng thân đồng thân ☆Cùng cha mẹ sinh ra — Chỉ bạn học cùng một thầy, vì thầy cũng coi như cha mẹ. Đoạn trường tân thanh có c…

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乡亲