鄉親
hương thân
Hán Việt: hương thân · Pinyin: xiāng qīn
Tổng quan
người đồng hương (cùng làng) | người địa phương | dân làng | người dân quê nhà
Nghĩa
Việt
- Cihui người đồng hương (cùng làng) | người địa phương | dân làng | người dân quê nhà
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱同鄉的人。《宋書.卷九三.隱逸傳.翟法賜傳》:「雖鄉親中表,莫得見也。」宋.闕名《異聞總錄》卷四:「見一白衣男子坐道上草間,而面內向。呼之:『鄉親!』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指同乡的人; 农村中对当地人的通称; 同乡亲戚。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指同乡的人。 2.农村中对当地人的通称。 3.同乡亲戚。
Eng
- CC-CEDICT fellow countryman (from the same village)|local people|villager|the folks back home
- Cihui fellow countryman (from the same village); local people; villager; the folks back home