同儕

tóng chái đồng sài

Hán Việt: đồng sài · Pinyin: tóng chái

Tổng quan

người cùng trang lứa | thành viên của cùng một lớp, thế hệ hoặc nhóm xã hội

Cấu tạo: (đồng) + (sài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người cùng trang lứa | thành viên của cùng một lớp, thế hệ hoặc nhóm xã hội

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同輩。《左傳.僖公二十三年》:「晉鄭同儕,其過子弟,固將禮焉。」明.李贄〈又答京友書〉:「近也稍知反古者,至或同儕相與呼字,以為不俗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同等; 同伴,伙伴。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同等。 2.同伴,伙伴。

Eng

  • CC-CEDICT peer|member of the same class, generation or social group
  • Cihui peer; member of the same class, generation or social group

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

同辈 · 平辈