儕
sài
Hán Việt: sài · Pinyin: chái
Tổng quan
Hàng, bọn. Như
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chái |
|---|---|
| Hán Việt | sài |
| Quảng Đông | caai4 |
| Mân Nam | tsai5 |
| Nhật Bản | TOMOGARA |
| Hàn Quốc | 제 |
| Chú âm | ㄔㄞˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zrai |
| Baxter-Sagart | [dz]ˤ<r>əj |
| Hán ngữ Thượng cổ | [dz]ˤ<r>əj |
| Phản thiết | 牀皆切 |
| Thanh mẫu | 崇 |
| Vận | 皆 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hàng, bọn. Như {ngô sài} [吾儕] hàng ta, lũ ta, chúng ta, v.v.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 同輩、同類的人。如:「吾儕」、「同儕」。 [動] 1.齊同、相當。《三國志.卷二.魏書.文帝紀》「皆以終制從事」句下裴松之注引《魏氏春秋》:「德儕先皇,功侔太古。」《紅樓夢》第七八回:「生儕蘭蕙,死轄芙蓉。」 2.使男女成為配偶。《漢書.卷八七.揚雄傳上》:「儕男女,使莫違。」
Eng
- CC-CEDICT a class|a company|companion
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】士皆切【集韻】【韻會】牀皆切,𠀤音柴。等輩也。【禮·樂記】先王之喜怒,皆得其儕焉。【註】儕猶輩類。【左傳·僖二十三年】晉鄭同儕。又【成二年】文王猶用衆,况吾儕乎。【列子·湯問篇】長幼儕居。 又叶相稽切,音齊。【齊王元長雙樹歌】春王玉所府,檀林芳所棲。庵園無異轍,祗舒有同儕。 又叶仕之切,音時。【韓愈·猛虎行】猛虎雖云惡,亦各有匹儕。羣行深谷閒,百獸望風低。
Thuyết Văn
等輩也。 从人。齊聲。 春秋傳曰。吾儕小人。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
等、齊𥳑也。故凡齊皆曰等。樂記曰。先王之喜怒。皆得其儕焉。喜則天下和之。怒則暴亂者畏之。注。儕猶輩類。 仕皆切。十五部。 左傳宣十一年、襄十七年文。
【儕】(sài) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 齊 (tày) Phiên thiết: 仕皆切 → sĩ + giai Nghĩa: 等輩 vậy。 từ nhân (người)。齊 thanh。 『Xuân Thu Truyện』viết: 。吾儕tiểu (nhỏ)nhân (người)。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 㑪 · 侪 · 侪 · 侪