同辈
đồng bối
Hán Việt: đồng bối · Pinyin: tóng bèi
Tổng quan
cùng thế hệ; cùng hàng; ngang vai ngang vế. thanh niên cùng thế hệ trong thôn đều xưng hô với nhau bằng anh em
1.犹同列,同僚。 2.犹同伴,伙伴。 3.年辈相同。
輩分相同。《隋書.卷六四.沈光傳》:「帝每推食解衣以賜之,同輩莫與為比。」唐.韓愈〈河南令張君墓誌銘〉:「為幸臣所讒,與同輩韓愈、李方叔三人,俱為縣令南方。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ đồng bối: cùng thế hệ/cùng hàng/ngang vai ngang vế; người ngang hàng, người bằng vai, bạn người cùng địa vị xã hội, người ngang hàng, người tương đương, khanh tướng (Anh), người quý tộc; huân tước, thượng nghị sĩ (Anh), bằng (ai), ngang hàng với (ai), phong chức khanh tướng cho (ai), (+ with) ngang hàng (với ai), ((thường) + at, into, through...) nhìn chăm chú, nhìn kỹ, nhòm, ngó, hé ra, nhú ra, ló ra (mặt trời, hoa...); cùng hàng; ngang vai ngang vế
- Biên soạn (of) the same generation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 輩分相同。《隋書.卷六四.沈光傳》:「帝每推食解衣以賜之,同輩莫與為比。」唐.韓愈〈河南令張君墓誌銘〉:「為幸臣所讒,與同輩韓愈、李方叔三人,俱為縣令南方。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹同列,同僚。 2.犹同伴,伙伴。 3.年辈相同。
- Kaggle Zh-Vi compeer
Eng
- JMdict fellows
- JMdict comrade
- JMdict colleague
- JMdict one's equal
- Cihui of the same generation; person of the same generation; peer
- Tần suất từ n. (of) the same generation
Đức
- Handedict zur gleichen Generation gehörend
ja
- JMdict 同輩(どうはい)
other
- Nguồn khác Cùng bọn. Ngang hàng nhau