同輩
đồng bối
Hán Việt: đồng bối · Pinyin: tóng bèi
Tổng quan
cùng thế hệ | người cùng thế hệ | đồng trang lứa ùng bọn. Ngang hàng nhau. đồng bối đồng bối ☆Cùng bọn. Ngang hàng nhau. cùng thế hệ; cùng hàng; ngang vai ngang vế。輩份相同。 村里同輩的男子都以兄弟相稱。 thanh niên cùng thế hệ trong thôn đều xưng hô với nhau bằng anh em.
Nghĩa
Việt
- Cihui đồng bối đồng bối ☆Cùng bọn. Ngang hàng nhau.
- Cihui cùng thế hệ | người cùng thế hệ | đồng trang lứa ùng bọn. Ngang hàng nhau. đồng bối đồng bối ☆Cùng bọn. Ngang hàng nhau. cùng thế hệ; cùng hàng; ngang vai ngang vế。輩份相同。 村里同輩的男子都以兄弟相稱。 thanh niên cùng thế hệ trong thôn đều xưng hô với nhau bằng anh em.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 輩分相同。《隋書.卷六四.沈光傳》:「帝每推食解衣以賜之,同輩莫與為比。」唐.韓愈〈河南令張君墓誌銘〉:「為幸臣所讒,與同輩韓愈、李方叔三人,俱為縣令南方。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹同列,同僚; 犹同伴,伙伴; 年辈相同。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹同列,同僚。 2.犹同伴,伙伴。 3.年辈相同。
Eng
- CC-CEDICT of the same generation|person of the same generation|peer
- Cihui of the same generation; person of the same generation; peer
ja
- JMdict fellows|comrade|colleague|one's equal