同化
đồng hóa
Hán Việt: đồng hóa · Pinyin: tóng huà
Tổng quan
đồng hóa (văn hóa, tiêu hóa, âm vị học, v.v.) rở thành giống nhau. đồng hoá đồng hoá ☆Trở thành giống nhau.
Nghĩa
Việt
- Cihui đồng hóa (văn hóa, tiêu hóa, âm vị học, v.v.) rở thành giống nhau. đồng hoá đồng hoá ☆Trở thành giống nhau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.使不相同的事物逐漸變成相近或相同。 2.文化體系不同的個人或群體,在接觸占支配地位的主流文化後,接受新環境與新觀念,並改變原有價值與行為模式的社會過程。 3.語音上兩個不相同或不相近的音連在一起,而變為相同或相似的音,此語音變化稱為「同化」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使不相同的事物逐渐变得相同或相近反对民族同化政策; 见适应 3.”。
- Tân Hoa Tự Điển ①使不相同的事物逐渐变得相同或相近反对民族同化政策。②见适应③”(640页)。
Eng
- CC-CEDICT assimilation (cultural, digestive, phonemic etc)
- Cihui assimilation (cultural, digestive, phonemic etc)
ja
- JMdict assimilation|absorption|adaptation|assimilation|anabolism