分化

fēn huàphân hóa

Hán Việt: phân hóa · Pinyin: fēn huà

Tổng quan

phân hoá; phân; tách. 兩極分化 phân thành hai cực; phân hoá; làm cho phân hoá. 分化瓦解 phân rã; phân hoá làm cho tan rã. 分化敵人 phân hoá kẻ thù; phân chia (tế bào)

新华 · Tân Hoa Đại lục

①性质相同的事物变成性质不同的事物; 统一的事物变成分裂的事物两极~ㄧ有些字,古代本是一个,由于后来加上了不同的偏旁,就~成几个。②使分化~瓦解 ㄧ~敌人。③在生物个体发育的过程中,细胞向不同的方向发展,在构造和机能上,由一般变为特殊的现象,例如胚胎时期的某些细胞分化成为肌细胞,另一些细胞分化成为结缔组织。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.由同而變異,由完整而分裂的過程。 2.生理上,經過生長和發達而成為各種不同功用的器官或組織,稱為「分化」。

Cấu tạo: 分 (phân) + 化 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân tách
  • Cihui biệt hóa
  • Tần suất từ sự phân biệt, (toán học) phép lấy vi phân; phân tách , biệt hóa; phân hóa/phận hóa: phân hoá/phân/tách/làm cho phân hoá/phân chia; 1. phân hoá; phân; tách. 兩極分化 phân thành hai cực 2. phân hoá; làm cho phân hoá. 分化瓦解 phân rã; phân hoá làm cho tan rã. 分化敵人 phân hoá kẻ thù 3. phân chia (tế bào); phân; tách; làm cho phân hoá; phân chia
  • Biên soạn 分化 fēnhuà n. 1. split/break up; divergence 2. <phys.> differentiation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.由同而變異,由完整而分裂的過程。 2.生理上,經過生長和發達而成為各種不同功用的器官或組織,稱為「分化」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①性质相同的事物变成性质不同的事物; 统一的事物变成分裂的事物两极~ㄧ有些字,古代本是一个,由于后来加上了不同的偏旁,就~成几个。②使分化~瓦解 ㄧ~敌人。③在生物个体发育的过程中,细胞向不同的方向发展,在构造和机能上,由一般变为特殊的现象,例如胚胎时期的某些细胞分化成为肌细胞,另一些细胞分化成为结缔组织。
  • Kaggle Zh-Vi differentiation

Eng

  • JMdict specialization
  • JMdict specialisation
  • JMdict differentiation
  • Cihui to split apart; differentiation
  • Tần suất từ 分化 fēnhuà n. 1. split/break up; divergence 2. <phys.> differentiation

Đức

  • Handedict sich spalten, sich teilen

ja

  • JMdict 分化(ぶんか)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

分解 · 瓦解

Từ trái nghĩa

同化 · 组合 · 统一