同声异俗

tóng shēng yì súđồng thanh dị tục

Hán Việt: đồng thanh dị tục · Pinyin: tóng shēng yì sú

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

人刚出生时啼哭的声音相同,长大后习惯各不相同。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人初生時,啼聲相同,長大以後,因生長環境不同而致所學的習俗各異。語本《荀子.勸學》:「干越夷貉之子,生而同聲,長而異俗,教使之然也。」

Cấu tạo: 同 (đồng) + 聲 (thanh) + 異 (dị) + 俗 (tục)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人刚出生时啼哭的声音相同,长大后习惯各不相同。

Từ liên quan

Gần nghĩa

同声相应 · 同声一哭 · 同声传译 · 同声翻译 · 同聲附和 · 同声同气 · 同声相求 · 同声共气