同姓

tóng xìng đồng tính

Hán Việt: đồng tính · Pinyin: tóng xìng

Tổng quan

cùng họ。同一姓氏。

Cấu tạo: (đồng) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cùng họ。同一姓氏。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同一姓氏。《國語.晉語四》:「黃帝之子二十五人,其同姓者二人而已,唯青陽與夷鼓皆為己姓。」《漢書.卷三八.高五王傳.贊曰》:「以海內初定,子弟少,激秦孤立亡藩輔,故大封同姓,以填天下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指同祖的兄弟; 同一姓。亦指同姓之人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指同祖的兄弟。 2.同一姓。亦指同姓之人。

Eng

  • Cihui 同姓 tóngxìng attr. of same surname ◆n. members of the same clan

ja

  • JMdict same surname

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

异姓