同居
đồng cư
Hán Việt: đồng cư · Pinyin: tóng jū
Tổng quan
sống chung | sống thử ùng ở chung với nhau. Cùng ở một nhà. đồng cư đồng cư ☆Cùng ở chung với nhau. Cùng ở một nhà. đồng cư (界名)凡聖同居土之略稱,見四土條。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui sống chung | sống thử ùng ở chung với nhau. Cùng ở một nhà. đồng cư đồng cư ☆Cùng ở chung với nhau. Cùng ở một nhà. đồng cư (界名)凡聖同居土之略稱,見四土條。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.居住一處,共同生活在一起。《史記.卷一○二.張釋之馮唐列傳.張釋之》:「張廷尉釋之者,堵陽人也,字季,有兄仲同居。」《紅樓夢》第四回:「薛姨媽正欲同居一處,方可拘緊些兒子。」 2.夫妻共同生活。在法律上,夫妻有同居的義務。《警世通言.卷一二.范鰍兒雙鏡重圓》:「過了數日,呂公將回文打發女婿起身,即令女兒相隨,到廣州任所同居。」《初刻拍案驚奇》卷二七:「糟糠之妻,同居貧賤多時。」 3.現多指具有親密關係但無婚姻契約者,共同居住在一起的狀態。不少國家已立法保障同居者相關權益。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 共同住在一处同居长干里,两小无嫌猜|老少三代同居一室; 指夫妻共同生活夫妻同居四十年没有分开过。特指男女未经结婚而共同生活非法同居。
- Tân Hoa Tự Điển ①共同住在一处同居长干里,两小无嫌猜|老少三代同居一室。②指夫妻共同生活夫妻同居四十年没有分开过。特指男女未经结婚而共同生活非法同居。
Eng
- CC-CEDICT to live together|to cohabit
- Cihui to live together; to cohabit
ja
- JMdict living together|coexistence