分居
phân cư
Hán Việt: phân cư · Pinyin: fēn jū
Tổng quan
ly thân (vợ chồng) | sống riêng (vợ chồng, thành viên gia đình) riêng ra. phân cư phân cư ☆Ở riêng ra.
Nghĩa
Việt
- Cihui ly thân (vợ chồng) | sống riêng (vợ chồng, thành viên gia đình) riêng ra. phân cư phân cư ☆Ở riêng ra.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.分別居住。南朝梁.江淹〈倡婦自悲賦〉:「度九冬而廓處,經十秋以分居。」《初刻拍案驚奇》卷三三:「嫡親數口兒,同家過活,不曾分居。」 2.夫妻因某種原因,分開居住,不履行同居義務。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一家人分开生活~另过 ㄧ他们夫妻两地~。
Eng
- CC-CEDICT to separate (married couple)|to live apart (of husband and wife, family members)
- Cihui to separate (married couple); to live apart (of husband and wife, family members)