分居

fēn jūphân cư

Hán Việt: phân cư · Pinyin: fēn jū

Tổng quan

ở riêng; ra riêng; sống riêng. 分居另過 ở riêng 他們夫妻兩地分居. hai vợ chồng họ sống riêng hai nơi

新华 · Tân Hoa Đại lục

一家人分开生活~另过 ㄧ他们夫妻两地~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.分別居住。南朝梁.江淹〈倡婦自悲賦〉:「度九冬而廓處,經十秋以分居。」《初刻拍案驚奇》卷三三:「嫡親數口兒,同家過活,不曾分居。」 2.夫妻因某種原因,分開居住,不履行同居義務。

Cấu tạo: 分 (phân) + 居 (cư)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. 1. live apart (of husband and wife, family members)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.分別居住。南朝梁.江淹〈倡婦自悲賦〉:「度九冬而廓處,經十秋以分居。」《初刻拍案驚奇》卷三三:「嫡親數口兒,同家過活,不曾分居。」 2.夫妻因某種原因,分開居住,不履行同居義務。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一家人分开生活~另过 ㄧ他们夫妻两地~。
  • Kaggle Zh-Vi separation

Eng

  • Cihui to separate (married couple); to live apart (of husband and wife, family members)

other

  • Nguồn khác Ở riêng ra

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

分爨

Từ trái nghĩa

同居