同工同酬

tóng gōng tóng chóu đồng công đồng thù

Hán Việt: đồng công đồng thù · Pinyin: tóng gōng tóng chóu

Tổng quan

trả công ngang nhau cho công việc như nhau

Cấu tạo: (đồng) + (công) + (đồng) + (thù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trả công ngang nhau cho công việc như nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相同的工作量所得的報酬相同。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不分种族、民族、性别、年龄,做同样的工作,工作的质量、数量相同的,给予同样的报酬。

Eng

  • CC-CEDICT equal pay for equal work
  • Cihui equal pay for equal work