同牀各夢
đồng sàng các mộng
Hán Việt: đồng sàng các mộng · Pinyin: tóng chuáng gè mèng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻共同生活或一起做事的人意見不同,各有各的打算。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一一.槐西雜志一》:「雖琵琶別抱,已負舊恩,然身去而心留,不猶愈於同床各夢哉?」也作「同床異夢」。