同德同心

tóng dé tóng xīn đồng đức đồng tâm

Hán Việt: đồng đức đồng tâm · Pinyin: tóng dé tóng xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (đức) + (đồng) + (tâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 思想、行動完全一致。《舊唐書.卷一三四.馬燧傳》:「長城壓境,巨艦濟川,同德同心,扶危持顛。」也作「同心同德」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓思想行动完全一致。同“同心同德”。
  • Tân Hoa Tự Điển 谓思想行动完全一致。同同心同德”。