同心結

tóng xīn jié đồng tâm kết

Hán Việt: đồng tâm kết · Pinyin: tóng xīn jié

Tổng quan

đồng tâm kết (雜語)用於袈娑????紐之結法也。以紐作綰結,使其兩端入於中心一處,故名同心結。☸

Cấu tạo: (đồng) + (tâm) + (kết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng tâm kết (雜語)用於袈娑????紐之結法也。以紐作綰結,使其兩端入於中心一處,故名同心結。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時用錦帶結成連環迴文的花樣,表示兩情相繫,彼此相屬。南朝梁.武帝〈有所思〉詩:「腰中雙綺帶,夢為同心結。」唐.蔣防《霍小玉傳》:「方圓一寸餘,中有輕絹,作同心結,墜於盧氏懷中。」

Eng

  • Cihui 同心結 óngxīnjié n. love knot