同心結
đồng tâm kết
Hán Việt: đồng tâm kết · Pinyin: tóng xīn jié
Tổng quan
đồng tâm kết (雜語)用於袈娑????紐之結法也。以紐作綰結,使其兩端入於中心一處,故名同心結。☸
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用锦带打成的连环回文样式的结子,作为男女相爱的象征。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时用锦带编成的连环回文样式的结子,用以象征坚贞的爱情。 2.状如两心相连的装饰品。
Eng
- Cihui 同心結 óngxīnjié n. love knot