同心结
đồng tâm kết
Hán Việt: đồng tâm kết · Pinyin: tóng xīn jié
Tổng quan
ĐỒNG TÂM KẾT Cách thức buộc dây làm cho hai mối gút lại ở giữa như dây khuy áo casa hay thắt nơ. Vô Minh Huệ Kinh Thiền Sư Ngữ Lục q.1 ghi: 當時南泉抖碎虗空七花八裂。驚起露柱石人遍體通流汗血。不是淩行婆。爭解同心結。噫。一眾知識。自當藏拙。 Ngay khi
1.旧时用锦带编成的连环回文样式的结子,用以象征坚贞的爱情。 2.状如两心相连的装饰品。
古時用錦帶結成連環迴文的花樣,表示兩情相繫,彼此相屬。南朝梁.武帝〈有所思〉詩:「腰中雙綺帶,夢為同心結。」唐.蔣防《霍小玉傳》:「方圓一寸餘,中有輕絹,作同心結,墜於盧氏懷中。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn love knot
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时用锦带编成的连环回文样式的结子,用以象征坚贞的爱情。 2.状如两心相连的装饰品。
Eng
- Cihui 同心結 óngxīnjié n. love knot
- Tần suất từ n. love knot
other
- Nguồn khác Vô Minh Huệ Kinh Thiền Sư Ngữ Lục q
- Nguồn khác 1 ghi: 當時南泉抖碎虗空七花八裂。驚起露柱石人遍體通流汗血。不是淩行婆。爭解同心結。噫。一眾知識。自當藏拙。 Ngay khi ấy, Nam Tuyền đập vỡ hư không tan nát, làm cây cột cái giật mình, người đá khắp thân đổ mồ hôi máu đầm đìa
- Nguồn khác Chẳng phải là Lăng Hành Bà thì đâu biết mở mối gút
- Nguồn khác Ôi! Mọi người tri thức nên tự giấu cái dốt của mình!