同志
đồng chí
Hán Việt: đồng chí · Pinyin: tóng zhì
Tổng quan
đồng chí | (tiếng lóng) đồng tính | LT:個|个 ùng ý hướng, cùng có niềm mong mỏi. đồng chí đồng chí ☆Cùng ý hướng, cùng có niềm mong mỏi.
Nghĩa
Việt
- Cihui đồng chí | (tiếng lóng) đồng tính | LT:個|个 ùng ý hướng, cùng có niềm mong mỏi. đồng chí đồng chí ☆Cùng ý hướng, cùng có niềm mong mỏi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.志趣、志向相同。《後漢書.卷五七.杜欒劉李劉謝列傳.劉陶》:「陶為人居簡,不脩小節。所與交友,必也同志。好尚或殊,富貴不求合;情趣苟同,貧賤不易意。」也指志趣、志向相同的人。《紅樓夢》第一二○回:「樂得與二三同志,酒餘飯飽,雨夕燈窗之下,同消寂寞。」 2.特指為追求共同理想而犧牲奉獻,同屬一個政黨的成員。《孽海花》第二八回:「說明她的跟來並不來求愛,是來求死;不願做同情,只願做同志。凡可以幫助的,水裡火裡都去。」 3.同性戀者的代稱。有時也泛稱同性戀、雙性戀、跨性別等非異性戀群體。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为共同的理想、事业而奋斗的人,特指同一个政党的成员;人们惯用的彼此之间的称呼:女~|老~|张~|~,请问您贵姓?
Eng
- CC-CEDICT comrade|(slang) homosexual|CL:位[wei4],個|个[ge4]
- Cihui comrade; (slang) homosexual; CL:位,個|个
ja
- JMdict like-mindedness|(being of the) same mind|shared sentiment|comrade|fellow