同道
đồng đạo
Hán Việt: đồng đạo · Pinyin: tóng dào
Tổng quan
cùng nguyên tắc ùng theo một đường lối — Người cùng theo một tôn giáo. đồng đạo đồng đạo ☆Cùng theo một đường lối — Người cùng theo một tôn giáo.
Nghĩa
Việt
- Cihui cùng nguyên tắc ùng theo một đường lối — Người cùng theo một tôn giáo. đồng đạo đồng đạo ☆Cùng theo một đường lối — Người cùng theo một tôn giáo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.思想、觀念相同。《孟子.離婁下》:「禹稷、顏回同道。」漢.王充《論衡.齊世》:「帝王治世,百代同道。」 2.志趣相同。唐.張謂〈夜同宴用人字〉詩:「平生頗同道,相見日相親。」宋.歐陽修〈朋黨論〉:「大凡君子與君子,以同道為朋。」 3.同一行業。《二刻拍案驚奇》卷二:「你兩家同道中又是對手,正好做一對兒夫妻。」 4.同路。如:「那天我和他同道回家。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同一思想;同一原则; 行为相同; 志同道合。亦指志同道合的人; 犹同行。行,行业; 同路。
- Tân Hoa Tự Điển 1.同一思想;同一原则。 2.行为相同。 3.志同道合。亦指志同道合的人。 4.犹同行。行,行业。 5.同路。
Eng
- CC-CEDICT same principle
- Cihui same principle
ja
- JMdict going with|accompanying