同性
đồng tính
Hán Việt: đồng tính · Pinyin: tóng xìng
Tổng quan
cùng giới tính; cùng giới. 同性戀 đồng tính luyến ái; luyến ái đồng giới; đồng tính; cùng tính chất. điện khác cực hút nhau, điên cùng cực đẩy nhau
属性词。性别相同的; 性质相同的:~朋友, 异性的电互相吸引,~的电互相排斥; 指同性的人或事物:~恋, ~相斥,异性相吸。
1.相同性別。如:「每個人一生中總有一些同性朋友和異性朋友。」 2.同一性質。如:「同性相斥,異性相吸是磁鐵的重要性質。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Cùng một giống, tức cùng là nam hoặc cùng là nữ. Chẳng hạn Đồng tính luyến ái (tình yêu giữa những người cùng phái).; đồng giới; đồng tính luyến ái; đồng tính; cùng tính chất , đồng tính; 1. cùng giới tính; cùng giới. 同性戀 đồng tính luyến ái; luyến ái đồng giới 2. đồng tính; cùng tính chất. điện khác cực hút nhau, điên cùng cực đẩy nhau.; cùng giới tính; cùng giới; cùng tính chất
- Biên soạn 同性 tóngxìng attr. 1. the same sex 2. the same nature/character 3. isomorphism
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.相同性別。如:「每個人一生中總有一些同性朋友和異性朋友。」 2.同一性質。如:「同性相斥,異性相吸是磁鐵的重要性質。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 属性词。性别相同的; 性质相同的:~朋友, 异性的电互相吸引,~的电互相排斥; 指同性的人或事物:~恋, ~相斥,异性相吸。
- Kaggle Zh-Vi homoousia
Eng
- JMdict same sex
- Cihui same nature; homosexual
- Tần suất từ 同性 tóngxìng attr. 1. the same sex 2. the same nature/character 3. isomorphism
Đức
- Handedict gleichgeschlechtlich
ja
- JMdict 同性(どうせい)
other
- Nguồn khác Cùng một giống, tức cùng là nam hoặc cùng là nữ. Chẳng hạn Đồng tính luyến ái (tình yêu giữa những người cùng phái)