异性
dị tính
Hán Việt: dị tính · Pinyin: yì xìng
Tổng quan
khác giới; khác tính. 追求異性 theo đuổi người khác giới.; tính chất khác nhau. điện khác tính thì hút nhau, điện cùng tính thì đẩy nhau
1.亦作"异性"。 2.性质不同。 3.性别不同的人。
1.性質不同。漢.王充《論衡.譴告》:「凡物能相割截者,必異性者也。」_x000D_ 2.性別不同的人。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ di tính/dị tính: khác phái/khác giới/khác tính/tính chất khác nhau; (hoá học) hiện tượng đồng phân (sinh vật học) hiện tượng phân đốt, (hoá học) hiện tượng metame; khác giới; khác tính; tính chất khác nhau
- Biên soạn 異性 yìxìng* n. opposite sex different nature ◆attr. heterogeneous
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.性質不同。漢.王充《論衡.譴告》:「凡物能相割截者,必異性者也。」_x000D_ 2.性別不同的人。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"异性"。 2.性质不同。 3.性别不同的人。
- Kaggle Zh-Vi isomerism
Eng
- JMdict the opposite sex
- JMdict isomerism
- Cihui the opposite sex; of the opposite sex; heterosexual; different in nature
- Tần suất từ the opposite sex; of the opposite sex; heterosexual; different in nature
Đức
- Handedict heterosexuell (Adj), Heterosexuelle
ja
- JMdict 異性(いせい)
other
- Nguồn khác Khác phái (nam và nữ)