同情心

đồng tình tâm

Hán Việt: đồng tình tâm

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

心理學上指主觀的體會他人內心的感情,能感人之所感。如:「看到他這麼落魄,同情心油然而生。」

Cấu tạo: 同 (đồng) + 情 (tình) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lòng trắc ẩn
  • Biên soạn sympathy; fellow feeling

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心理學上指主觀的體會他人內心的感情,能感人之所感。如:「看到他這麼落魄,同情心油然而生。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi fellow feeling

Eng

  • JMdict sympathy
  • JMdict compassion
  • Cihui 同情心 óngqíngxīn n. sympathy; fellow feeling
  • Tần suất từ n. sympathy; fellow feeling

ja

  • JMdict 同情心(どうじょうしん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

同情地 · 同情的 · 同情着 · 同情者 · 同情 · 同情说 · 同情相成 · 同情某人