同情的

đồng tình đích

Hán Việt: đồng tình đích

Tổng quan

thương hại, ái ngại thương xót, thương hại, đầy lòng trắc ẩn, đáng thương hại, nhỏ mọn, không đáng kể (vật), đáng khinh

Cấu tạo: (đồng) + (tình) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thương hại, ái ngại thương xót, thương hại, đầy lòng trắc ẩn, đáng thương hại, nhỏ mọn, không đáng kể (vật), đáng khinh