同文館

tóng wén guǎn đồng văn quán

Hán Việt: đồng văn quán · Pinyin: tóng wén guǎn

Tổng quan

Đồng Văn Quán, trường cao đẳng thế kỷ 19 đào tạo phiên dịch cho ngành ngoại giao Trung Quốc, thành lập ở Bắc Kinh năm 1862 và sáp nhập vào Đại học Hoàng gia năm 1902

Cấu tạo: (đồng) + (văn) + (quán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đồng Văn Quán, trường cao đẳng thế kỷ 19 đào tạo phiên dịch cho ngành ngoại giao Trung Quốc, thành lập ở Bắc Kinh năm 1862 và sáp nhập vào Đại học Hoàng gia năm 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.宋代四方館之一。專門接待高麗使臣的別館。《宋史.卷一一九.禮志二十二》:「紹興二年,高麗遣使副來貢,並賜酒食于同文館。」《宋史.卷一六五.職官五》:「同文館及管勾所,掌高麗使命。」 2.清咸豐十年(西元1862)在北京所創立的外語專門機構。分為英、法、德、俄、日文等科,造就外交、翻譯人才。《孽海花》第二回:「我卻曉得去年三月,京裡開了同文館,考取聰俊子弟,學習推步及各國語言。」《清史稿.卷一○七.選舉志二》:「震於列強之船堅砲利,急須養成繙譯與製造船械及海陸軍之人才。故其時首先設置之學校,曰京師同文館,曰上海廣方言館。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称京师同文馆”。清末最早的洋务学堂。1862年设立,为总理衙门附属机构。设有外文、万国公法、外国史地及数理化等课程。招收八旗子弟和有功名的满、汉学员。学制初为三年,后分五年、八年两种。教师多为外国人。1902年并入京师大学堂。

Eng

  • CC-CEDICT Tongwen Guan, 19th century college that trained translators for China's diplomatic corps, established in Beijing in 1862 and absorbed by the Imperial University in 1902
  • Cihui Tongwen Guan, 19th century college that trained translators for China's diplomatic corps, established in Beijing in 1862 and absorbed by the Imperial University in 1902