同族

tóng zú đồng tộc

Hán Việt: đồng tộc · Pinyin: tóng zú

Tổng quan

ùng một dòng họ. đồng tộc đồng tộc ☆Cùng một dòng họ.

Cấu tạo: (đồng) + (tộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ùng một dòng họ. đồng tộc đồng tộc ☆Cùng một dòng họ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.同一宗族。《左傳.襄公十二年》:「諸侯之喪,異姓臨於外,同姓於宗廟,同宗於祖廟,同族於禰廟。」《三國演義》第五回:「操父曹嵩原是夏侯氏之子,過房與曹家,因此是同族。」 2.同一種族。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同一宗族。亦指同族之人; 同一种类。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同一宗族。亦指同族之人。 2.同一种类。

Eng

  • Cihui 同族 óngzú n. 1. same clan 2. same type ◆attr. 1. <chem.> iso- 2. <lg.> cognate 3. of the same clan||►See also tóngzhǒng

ja

  • JMdict same family (race, tribe)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

本家

Từ trái nghĩa

异族