本家

běn jiā bổn gia

Hán Việt: bổn gia · Pinyin: běn jiā

Tổng quan

thành viên cùng tộc | họ hàng xa cùng họ

Cấu tạo: (bổn) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành viên cùng tộc | họ hàng xa cùng họ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.同宗族或同姓的人。《儒林外史》第三五回:「內中幾位本家,也有稱叔公的,有稱尊兄的,有稱老叔的。」《紅樓夢》第九二回:「馮紫英道:『我今兒從吏部裡來,也聽見這樣說。雨村老先生是貴本家不是?』」 2.自己的家鄉。南朝宋.袁淑〈效古〉詩:「訊此倦遊士,本家自遼東。」 3.自己的家。《紅樓夢》第一四回:「這二十個也分作兩班,每日單管本家親戚茶飯,別的事也不用他們管。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同宗族的人~兄弟。

Eng

  • CC-CEDICT a member of the same clan|a distant relative with the same family name
  • Cihui a member of the same clan; a distant relative with the same family name

ja

  • JMdict head house|main family|founder (of a certain school, style, etc.)|originator|birthplace

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

同族