同時的

đồng thì đích

Hán Việt: đồng thì đích

Tổng quan

đồng thời, cùng một lúc đồng thời; đồng bộ ((cũng) synchronic)

Cấu tạo: (đồng) + (thì) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng thời, cùng một lúc đồng thời; đồng bộ ((cũng) synchronic)