同時語言學

đồng thì ngữ ngôn học

Hán Việt: đồng thì ngữ ngôn học

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (thì) + (ngữ) + (ngôn) + (học)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 瑞士語言學家德.索緒爾(F. de Saussure)所創立的名詞。主要研究語言在某一時期的狀態,即語言學分類中的描寫語言學,因為語言無法像一般歷史事實可按朝代來劃分。也譯作「斷代語言學」、「並時語言學」。

Eng

  • Cihui 同時語言學 óngshí yǔyánxué n. <lg.> synchronic linguistics