同樣地

đồng dạng địa

Hán Việt: đồng dạng địa

Tổng quan

giống, tương tự, giống nhau, như nhau, đều nhau như, là, với tư cách là, cũng, bằng, xa tận, cho tận đến, đến chừng mức mà, lui tận về, về phía, về phần, (xem) good, (xem) as much as, cũng chừng này, cũng bằng này, cũng vậy, (xem) well, (xem) well, (xem) yet, lúc khi, trong khi mà; đúng lúc mà ((cũng) just as), vì, bởi vì, để, cốt để, tuy rằng, dù rằng, như thế, y như thế, có thể là như vậy, có th…

Cấu tạo: (đồng) + (dạng) + (địa)

Nghĩa

Eng

  • Cihui alike