同根詞

đồng căn từ

Hán Việt: đồng căn từ

Tổng quan

kết hợp, ghép đôi (vật), (ngôn ngữ học) cùng gốc (từ), (toán học) liên hợp, (sinh vật học) tiếp hợp, (ngôn ngữ học) từ cùng gốc, (toán học) trục liên hợp; đường kính liên hợp;; số liên hợp, (ngôn ngữ học) chia (động từ), giao hợp, (sinh vật học) tiếp hợp

Cấu tạo: (đồng) + (căn) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết hợp, ghép đôi (vật), (ngôn ngữ học) cùng gốc (từ), (toán học) liên hợp, (sinh vật học) tiếp hợp, (ngôn ngữ học) từ cùng gốc, (toán học) trục liên hợp; đường kính liên hợp;; số liên hợp, (ngôn ngữ học) chia (động từ), giao hợp, (sinh vật học) tiếp hợp

Eng

  • Cihui 同根詞 ónggēncí n. <lg.> cognate words; cognate