同步傳輸

đồng bộ truyện thâu

Hán Việt: đồng bộ truyện thâu

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (bộ) + (truyện) + (thâu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發送端與接收端依固定且相同的速率同步進行傳輸及接收資料。建立同步傳輸時,訊息之前均加有同步訊號,作為調整同步之用。

Eng

  • Cihui 同步傳輸 óngbù chuánshū n. <comp.> synchronous transmission