同牀異夢
đồng sàng dị mộng
Hán Việt: đồng sàng dị mộng · Pinyin: tóng chuáng yì mèng
Tổng quan
nghĩa đen: chung giường khác mộng (thành ngữ) | bề ngoài là đối tác nhưng mục tiêu khác nhau | người xa lạ chung chăn gối | mâu thuẫn hôn nhân
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: chung giường khác mộng (thành ngữ) | bề ngoài là đối tác nhưng mục tiêu khác nhau | người xa lạ chung chăn gối | mâu thuẫn hôn nhân
Eng
- Cihui 同床異夢 óngchuángyìmèng id. 1. be ostensible partners but have different agendas 2. be strange bedfellows 3. marital dissension