同甘苦
đồng cam khổ
Hán Việt: đồng cam khổ · Pinyin: tóng gān kǔ
Tổng quan
chia sẻ vui buồn | cùng nhau trải qua thời kỳ tốt đẹp và khó khăn | tương tự 同甘共苦
Nghĩa
Việt
- Cihui chia sẻ vui buồn | cùng nhau trải qua thời kỳ tốt đẹp và khó khăn | tương tự 同甘共苦
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"同甘共苦"。
Eng
- CC-CEDICT to share joys and sorrows|sharing good times and hard times|same as 同甘共苦
- Cihui to share joys and sorrows; sharing good times and hard times; same as 同甘共苦