同盤而食

tóng pán ér shí đồng bàn nhi thực

Hán Việt: đồng bàn nhi thực · Pinyin: tóng pán ér shí

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (bàn) + (nhi) + (thực)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同吃一个盘中的食物。形容兄弟之间骨肉情深。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同吃一个盘中的食物。形容兄弟之间骨肉情深。语出《魏书.杨椿传》"椿临行,诫子孙曰'……吾兄弟,若在家,必同盘而食,若有近行,不至,必待其还,亦有过中不食,忍饥相待。'"亦省作"同盘"。